Chi phí cho ống PE dẫn nước trong một hệ thống thường chiếm 10% – 20%.
Ống thường được đi giữa hai hàng cây hoặc đi dọc mỗi hàng cây.
Thông tin kỹ thuật:
– Đường kính ngoài: 16mm
– Chiều dày: 1.2mm
– Chịu áp suất: 6kg/cm2
– Màu đen
Hướng dẫn chọn cỡ ống: Căn cứ vào tổng lưu lượng trên mỗi đường ống để chọn cỡ ống cho phù hợp. Giả sử một hàng ống dài 100m, khoảng cách cây trồng là 2.5m, mỗi gốc tưới nhỏ giọt với lưu lượng 20l/h. Bà con xác định cỡ ống như sau:
– Tổng lưu lượng tải trên đường ống này là: 100m chia (/) 2.5m nhân (x) 20l/h = 800l/h.
– Căn cứ vào bảng gợi ý bên dưới, bà con nên chọn cỡ ống 16mm.
Tương tự nhưng nếu bà con sử dụng béc bọ với lưu lượng 50l/h khi đó cỡ ống cần chọn được xác định như sau:
– Xác định tổng lưu lượng: 100m chia (/) 2.5m nhân (x) 50l/h = 2.000l/h
– Vậy cỡ ống cần sử dụng là 25mm.
| STT | Cỡ ống | Lưu lượng | Ghi chú |
| 1 | 16mm | Dưới 1.100l/h | |
| 2 | 20mm | Dưới 1.800l/h | |
| 3 | 25mm | Dưới 2.500l/h |

Dây tưới nhỏ giọt Hydro Bloom 8mm, khoảng cách 30cm
Nối DIG 17mm x Ren ngoài 21mm
Cọc cắm gắn béc tưới Rivulis Super Hammer
Béc tưới phun mưa cục bộ SPN02-KIT
Đầu tưới nhỏ giọt có bù áp Rivulis Supertif 
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.